• dvuhanhchinh

Các giấy tờ, tài liệu được miễn chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự:

 


Theo quy định của pháp luật Việt Nam, các giấy tờ, tài liệu được miễn chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự:

- Giấy tờ, tài liệu được miễn chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự theo điều ước quốc tế mà Việt Nam và nước ngoài liên quan đều là thành viên, hoặc theo nguyên tắc có đi có lại.

- Giấy tờ, tài liệu được chuyển giao trực tiếp hoặc qua đường ngoại giao giữa cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam và cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài.

- Giấy tờ, tài liệu được miễn chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam.

- Giấy tờ, tài liệu mà cơ quan tiếp nhận của Việt Nam hoặc của nước ngoài không yêu cầu phải hợp pháp hóa lãnh sự, chứng nhận lãnh sự phù hợp với quy định pháp luật tương ứng của Việt Nam hoặc của nước ngoài.

1. Danh sách các nước và loại giấy tờ được miễn hợp pháp hóa lãnh sự khi sử dụng tại Việt Nam

Tên nước

Loại giấy tờ

Cơ quan cấp

Cơ sở miễn HPH

Hướng dẫn áp dụng

Cộng hòa An-giê-ri Dân chủ và Nhân dân

Các loại giấy tờ dân sự, thương mại có chữ ký và con dấu chính thức của CQ có thẩm quyền cấp

Các cơ quan có thẩm quyền

Điều 5 HĐTTTP trong lĩnh vực dân sự và thương mại năm 2010

Chỉ miễn HPH giấy tờ dùng cho mục đích TTTP theo Hiệp định

Cộng hòa Ba Lan

Các loại giấy tờ lao động (Điều 1.3), dân sự, gia đình, hình sự cơ quan có thẩm quyền lập, chứng thực

Các cơ quan có thẩm quyền

Điều 14 và 15 HĐTTTP năm 2003

Chỉ miễn HPH giấy tờ dùng cho mục đích TTTP theo Hiệp định (tương tự cách áp dụng của Ba Lan đối với giấy tờ của Việt Nam)

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD Ba Lan tại Việt Nam

Điều 34 HĐLS năm 1979

Được miễn HPH

Cộng hòa Bun-ga-ri

Các loại giấy tờ dân sự, hôn nhân gia đình, hình sự

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Điều 12 HĐTTTP năm 1986

Được miễn HPH

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD Bun-ga-ri tại Việt Nam

Điều 33 HĐLS năm 1979

Được miễn HPH

Cộng hòa Bê-la-rút

Các loại giấy tờ dân sự, hôn nhân gia đình, hình sự, lao động, thương mại (Điều 1.4)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Điều 11 HĐTTTP năm 2000

Được miễn HPH

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD Bê-la-rút tại Việt Nam

Điều 13 HĐLS năm 2008

Được miễn HPH

Vương quốc Cam-pu-chia

Các loại giấy tờ dân sự, hôn nhân gia đình, hình sự

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Áp dụng nguyên tắc có đi có lại

Được miễn HPH

Giấy tờ dùng để kết hôn, nuôi con nuôi, nhận cha, mẹ, con tại khu vực biên giới

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Điều 3 Nghị định 24/2013/NĐ-CP ngày 28/03/2013

Được miễn HPH

Cộng hòa Cu-ba

Các loại giấy tờ dân sự, hôn nhân gia đình, hình sự, lao động

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Điều 13 HĐTTTP năm 1988

Được miễn HPH

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD Cu-ba tại Việt Nam

Điều 12 HĐLS năm 1981

Được miễn HPH

Đài Loan (Trung Quốc) 

Các loại giấy tờ dân sự, thương mại, hôn nhân, gia đình và lao động (Điều 1.2) có chữ ký và con dấu chính thức của cơ quan có thẩm quyền cấp

Các cơ quan có thẩm quyền

Điều 15 Thỏa thuận giữa giữa 2 Văn phòng Kinh tế Văn hóa về TTTP trong lĩnh vực dân sự

Chỉ miễn HPH giấy tờ dùng cho mục đích TTTP theo Thỏa thuận

Vương quốc Đan Mạch

Giấy tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con nuôi

Cơ quan có thẩm quyền

Điều 4 Hiệp định hợp tác về nuôi con nuôi năm 2003

Được miễn HPH

Cộng hòa Hung-ga-ri

Các giấy tờ công hoặc giấy tờ tư có xác nhận, chứng nhận trong lĩnh vực dân sự, gia đình, hình sự và hành chính

Các cơ quan có thẩm quyền

Điều 16 HĐTTTP năm 1985 và Công hàm số 64/2007 ngày 09/05/2007 của ĐSQ Hungari tại Hà Nội

Được miễn HPH

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD Hung-ga-ri tại Việt Nam

Điều 33 HĐLS năm 1979

Được miễn HPH

Cộng hòa I-rắc

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD I-rắc tại Việt Nam

Điều 40 HĐLS năm 1990

Được miễn HPH

Cộng hòa I-ta-li-a

Giấy tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con nuôi

Cơ quan có thẩm quyền

Điều 4 Hiệp định hợp tác về nuôi con nuôi năm 2003

Được miễn HPH

CHDCND Lào

Các loại giấy tờ dân sự, hôn nhân gia đình, hình sự

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Điều 12 HĐTTTP năm 1988

Được miễn HPH

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD của Lào tại Việt Nam

Điều 36 HĐLS năm 1985

Được miễn HPH

Giấy tờ dùng để kết hôn, nuôi con nuôi, nhận cha, mẹ, con tại khu vực biên giới

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Điều 3 Nghị định 24/2013/NĐ-CP ngày 28/03/2013

Được miễn HPH

Mông Cổ

Các loại giấy tờ dân sự, hôn nhân gia đình, hình sự

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Điều 8 HĐTTTP năm 2000

Được miễn HPH

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD của Mông Cổ tại Việt Nam

Điều 31 HĐLS năm 1979

Được miễn HPH

Liên bang Nga

Các loại giấy tờ dân sự, hôn nhân gia đình, hình sự, lao động, thương mại (Điều 1.4)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Điều 8 HĐTTTP năm 1981 (ký với Liên Xô)

Được miễn HPH

Giấy tờ do cơ quan tư pháp lập hoặc chứng thực (gồm cả bản dịch và bản trích lục giấy tờ, đã được chứng thực)

Cơ quan Tư pháp

Điều 15 HĐ TTTP năm 1998 (ký với Liên bang Nga)

Được miễn HPH

Nhật Bản

Các loại giấy tờ dùng để kết hôn, nuôi con nuôi, nhận cha mẹ con

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Áp dụng nguyên tắc có đi có lại

Được miễn HPH

Cộng hòa Pháp

Các loại giấy tờ dân sự (dân sự, hôn nhân gia đình, thương mại và lao động)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Điều 26 HĐTTTP năm 1999

Được miễn HPH

Giấy tờ dùng cho việc nhận nuôi con nuôi

Cơ quan có thẩm quyền lập và chuyển qua các CQTƯ

Điều 17 Hiệp định hợp tác về nuôi con nuôi

Được miễn HPH

Ru-ma-ni

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD Ru-ma-ni tại Việt Nam

Điều 22 HĐLS năm 1995

Được miễn HPH

Cộng hòa Séc

Các loại giấy tờ dân sự (bao gồm các việc về gia đình và lao động) và hình sự

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Điều 13 HĐTTTP năm 1982 (ký với Tiệp Khắc)

Được miễn HPH

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD của CH Séc tại Việt Nam

Điều 40 HĐLS năm 1980 (ký với Tiệp Khắc)

Được miễn HPH

Liên bang Thụy Sỹ

Giấy tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con nuôi

Cơ quan có thẩm quyền

Điều 4 Hiệp định hợp tác về nuôi con nuôi năm 2005

Được miễn HPH

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Các loại giấy tờ dân sự (thương mại, hôn nhân gia đình và lao động) và hình sự

Tòa án hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Điều 29 HĐTTTP năm 1998

Miễn HPH giấy tờ dùng cho mục đích TTTP theo Hiệp định

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD Trung Quốc tại Việt Nam

Điều 45 HĐLS năm 1998

Được miễn HPH

Giấy tờ dùng để kết hôn, nuôi con nuôi, nhận cha, mẹ, con tại khu vực biên giới

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Điều 3 Nghị định 24/2013/NĐ-CP ngày 28/03/2013

Được miễn HPH

U-crai-na

Các giấy tờ dân sự (thương mại, hôn nhân gia đình, lao động) và hình sự

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Điều 12 HĐTTTP năm 2000

Chỉ áp dụng với giấy tờ dùng cho mục đích TTTP theo Hiệp định (tương tự cách áp dụng của U-crai-na đối với giấy tờ của Việt Nam)

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD U-crai-na tại Việt Nam

Điều 42 HĐLS năm 1994

Được miễn HPH

Cộng hòa Xlô-va-ki-a

Các loại giấy tờ dân sự (bao gồm các việc về gia đình và lao động) và hình sự

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Điều 13 HĐTTTP năm 1982 (ký với Tiệp Khắc)

Chỉ áp dụng với giấy tờ dùng cho mục đích TTTP theo Hiệp định (tương tự cách áp dụng của Xlô-va-ki-a đối với giấy tờ của Việt Nam)

Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sự

CQĐD của Xlô-va-ki-a tại Việt Nam

Điều 40 HĐLS năm 1980 (ký với Tiệp Khắc)

Được miễn HPH

2. Danh sách các nước và loại giấy tờ được miễn hợp pháp hóa lãnh sự khi sử dụng tại Việt Nam cho đến hết ngày 31/05/2012

Tên nước

Loại giấy tờ

Cơ quan cấp 

Cơ sở miễn HPH

Cộng hòa A-rập Ai Cập

Giấy tờ dùng cho việc kết hôn, nuôi con nuôi, nhận cha mẹ con tại Việt Nam theo Nghị định 68/2002/NĐ-CP ngày 10/07/2002 của Chính Phủ

CQĐD của Ai-cập tại Việt Nam

Áp dụng nguyên tắc có đi có lại

Vương quốc Bỉ

Giấy tờ dùng cho việc kết hôn, nuôi con nuôi, nhận cha mẹ con tại Việt Nam theo Nghị định 68/2002/NĐ-CP ngày 10/07/2002 của Chính Phủ

CQĐD của Bỉ tại Việt Nam

Áp dụng nguyên tắc có đi có lại

Ca-na-đa

Giấy tờ dùng cho việc kết hôn, nuôi con nuôi, nhận cha mẹ con tại Việt Nam theo Nghị định 68/2002/NĐ-CP ngày 10/07/2002 của Chính Phủ

CQĐD của Ca-na-đa tại Việt Nam

Áp dụng nguyên tắc có đi có lại

CHLB Đức

Giấy tờ dùng cho việc kết hôn, nuôi con nuôi, nhận cha mẹ con tại Việt Nam theo Nghị định 68/2002/NĐ-CP ngày 10/07/2002 của Chính Phủ

CQĐD của CHLB Đức tại Việt Nam

Áp dụng nguyên tắc có đi có lại

Cộng hòa Hồi giáo I-ran

Giấy tờ dùng cho việc kết hôn, nuôi con nuôi, nhận cha mẹ con tại Việt Nam theo Nghị định 68/2002/NĐ-CP ngày 10/07/2002 của Chính Phủ

CQĐD của I-ran tại Việt Nam

Áp dụng nguyên tắc có đi có lại

Cộng hòa Nam Phi

Giấy tờ dùng cho việc kết hôn, nuôi con nuôi, nhận cha mẹ con tại Việt Nam theo Nghị định 68/2002/NĐ-CP ngày 10/07/2002 của Chính Phủ

CQĐD của Nam Phi tại Việt Nam

Áp dụng nguyên tắc có đi có lại

Vương quốc Thụy Điển

Giấy tờ dùng cho việc kết hôn, nuôi con nuôi, nhận cha mẹ con tại Việt Nam theo Nghị định 68/2002/NĐ-CP ngày 10/07/2002 của Chính Phủ

CQĐD của Thụy Điển tại Việt Nam

Áp dụng nguyên tắc có đi có lại

Liên bang Thụy Sỹ

Giấy tờ dùng cho việc kết hôn, nhận cha mẹ con tại Việt Nam theo Nghị định 68/2002/NĐ-CP ngày 10/07/2002 của Chính Phủ

CQĐD của Thụy Sỹ tại Việt Nam

Áp dụng nguyên tắc có đi có lại

 

 

 

 


Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi:

CÔNG TY TNHH LUẬT TRÍ TÂM

Địa chỉ: Tầng 4, Số 02, ngõ 75, Đường Nguyễn Xiển,  Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội

Điện thoại:  04-38583535
Hotline:       0964.988.999 Hoặc 0963.116.488
Email: luattritam1@gmail.com
      

Gửi liên hệ cho chúng tôi